khoán quản

khoán quản

Công ty này đang áp dụng chính sách khoán quản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thức quản lý dựa trên hợp đồng khoán: "khoán quản" chỉ phương thức quản lý trong đó một bên (thường cấp trên hoặc chủ đầu ) giao khoán một phần công việc hoặc toàn bộ hoạt động cho một bên khác (nhà thầu, đơn vị quản lý) dựa trên một hợp đồng định mức, giá cả trách nhiệm cụ thể.
    • Chế độ quản lý theo khoán: "khoán quản" cũng được dùng để nói về hệ thống quản lý các nhiệm vụ, quyền hạn nghĩa vụ được xác định rõ ràng trong một khung hợp đồng, thường áp dụng trong doanh nghiệp, nông nghiệp hoặc xây dựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty áp dụng khoán quản để tối ưu hóa chi phí. (Công ty sử dụng hình thức quản lý theo hợp đồng khoán nhằm kiểm soát chi phí hiệu quả.)
    • Khoán quản trong nông nghiệp giúp nông dân chủ động hơn trong sản xuất. (Chế độ quản lý theo khoán trong lĩnh vực nông nghiệp mang lại sự tự chủ cho người nông dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoán quản doanh nghiệp": hình thức quản lý doanh nghiệp thông qua hợp đồng khoán, thường liên quan đến việc giao toàn bộ hoạt động vận hành cho một nhà quản lý chuyên nghiệp.

    • Mô hình khoán quản doanh nghiệp giúp chủ sở hữu tập trung vào chiến lược phát triển. (Việc giao quản lý theo hợp đồng khoán cho phép chủ doanh nghiệp dành thời gian cho các quyết định chiến lược.)
  • "khoán quản dự án": quản lý dự án dựa trên hợp đồng khoán, trong đó nhà thầu chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng ngân sách.

    • Khoán quản dự án xây dựng đảm bảo tính minh bạch hiệu quả. (Quản lý dự án theo hợp đồng khoán giúp công trình được thực hiện rõ ràng tiết kiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoán (danh từ): hợp đồng giao việc với định mức cụ thể; phần việc được giao.

    • Khoán sản phẩm cho nông dân. (Giao một phần sản phẩm cho nông dân theo hợp đồng.)
  • Quản lý (động từ): điều hành, tổ chức kiểm soát hoạt động hoặc nguồn lực.

    • Quản lý nhân sự nhiệm vụ quan trọng. (Điều hành đội ngũ nhân viên công việc then chốt.)
  • Khoán quản trị (danh từ): hình thức quản lý doanh nghiệp dựa trên hợp đồng khoán, nhấn mạnh vào khía cạnh điều hành chiến lược.

Từ đồng nghĩa
  • Quản lý theo hợp đồng: phương thức quản lý dựa trên cam kết hợp đồng.
  • Khoán quản lý: hình thức giao quyền quản lý thông qua hợp đồng khoán.
  • Quản lý khoán: cách tổ chức hoạt động dựa trên các khoản khoán cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Khoán quản minh bạch: hình thức quản lý theo hợp đồng khoán được thực hiện công khai, rõ ràng.

    • Khoán quản minh bạch giúp tránh thất thoát tài sản. (Việc quản lý theo hợp đồng khoán rõ ràng ngăn ngừa mất mát tài sản.)
  • Khoán quản hiệu quả: chế độ quản lý khoán mang lại kết quả tốt, tiết kiệm chi phí.

    • Áp dụng khoán quản hiệu quảmục tiêu của nhiều doanh nghiệp. (Nhiều công ty đặt mục tiêu đạt được hiệu suất cao thông qua quản lý khoán.)